тет-а-те́т
Dấu sắc trên тет-а-те́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тет-а-те́т nghĩa là mặt đối mặt, diện đối diện.
Nghĩa của тет-а-те́т
Phó từ
- Mặt đối mặt, diện đối diện.
Biến cách của тет-а-те́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тет-а-те́т | тет-а-те́ты |
| Sinh cách кого? чего? | тет-а-те́та | тет-а-те́тов |
| Tặng cách кому? чему? | тет-а-те́ту | тет-а-те́там |
| Đối cách кого? что? | тет-а-те́т | тет-а-те́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | тет-а-те́том | тет-а-те́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | тет-а-те́те | тет-а-те́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тет-а-тет nghĩa là gì?
тет-а-тет (phó từ) nghĩa là mặt đối mặt, diện đối diện.
тет-а-тет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тет-а-те́т (phiên âm Latinh tɛt-a-tɛ́t, IPA [ˌtɛt‿ɐ‿ˈtɛt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.