те́фтели
téfteli[ˈtʲeftʲɪlʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên те́фтели chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́фтели nghĩa là thịt viên.
Nghĩa của те́фтели
Danh từ
- Thịt viên.
Biến cách của те́фтели (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́фтели |
| Sinh cách кого? чего? | те́фтелей |
| Tặng cách кому? чему? | те́фтелям |
| Đối cách кого? что? | те́фтели |
| Công cụ cách кем? чем? | те́фтелями |
| Giới cách о ком? о чём? | те́фтелях |
Câu hỏi thường gặp
тефтели nghĩa là gì?
тефтели (danh từ) nghĩa là thịt viên.
тефтели đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́фтели (phiên âm Latinh téfteli, IPA [ˈtʲeftʲɪlʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.