TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

техминимум

giống đực
texminimum giọng máy của trình duyệt

техминимум nghĩa là Chương trình tối thiểu về kỹ thuật, kiến thức tối thiểu về kỹ thuật.

Nghĩa của техминимум

Danh từ

  1. техни́ческий ми́нимум Chương trình tối thiểu về kỹ thuật, kiến thức tối thiểu về kỹ thuật.
    • сдава́ть техми́нимумthi chương trình tối thiểu về kỹ thuật

Câu hỏi thường gặp

техминимум nghĩa là gì?

техминимум (danh từ) nghĩa là Chương trình tối thiểu về kỹ thuật, kiến thức tối thiểu về kỹ thuật.

техминимум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là техминимум (phiên âm Latinh texminimum); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.