те́хникум
Dấu sắc trên те́хникум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́хникум nghĩa là Trường trung học kỹ thuật, trường kỹ thuật trung cấp, trường chuyên nghiệp trung cấp.
Nghĩa của те́хникум
Danh từ
- Trường trung học kỹ thuật, trường kỹ thuật trung cấp, trường chuyên nghiệp trung cấp.
- строи́тельный те́хникумtrường trung học kỹ thuật xây dựng, trường kỹ thuật trung cấp xây dựng
Biến cách của те́хникум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́хникум | те́хникумы |
| Sinh cách кого? чего? | те́хникума | те́хникумов |
| Tặng cách кому? чему? | те́хникуму | те́хникумам |
| Đối cách кого? что? | те́хникум | те́хникумы |
| Công cụ cách кем? чем? | те́хникумом | те́хникумами |
| Giới cách о ком? о чём? | те́хникуме | те́хникумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
техникум nghĩa là gì?
техникум (danh từ) nghĩa là Trường trung học kỹ thuật, trường kỹ thuật trung cấp, trường chuyên nghiệp trung cấp.
техникум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́хникум (phiên âm Latinh téxnikum, IPA [ˈtʲexnʲɪkʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.