TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

те́хникум

giống đựcbất động vật
téxnikum[ˈtʲexnʲɪkʊm] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên те́хникум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

те́хникум nghĩa là Trường trung học kỹ thuật, trường kỹ thuật trung cấp, trường chuyên nghiệp trung cấp.

Nghĩa của те́хникум

Danh từ

  1. Trường trung học kỹ thuật, trường kỹ thuật trung cấp, trường chuyên nghiệp trung cấp.
    • строи́тельный те́хникумtrường trung học kỹ thuật xây dựng, trường kỹ thuật trung cấp xây dựng

Biến cách của те́хникум (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?те́хникумте́хникумы
Sinh cách кого? чего?те́хникумате́хникумов
Tặng cách кому? чему?те́хникумуте́хникумам
Đối cách кого? что?те́хникумте́хникумы
Công cụ cách кем? чем?те́хникумомте́хникумами
Giới cách о ком? о чём?те́хникумете́хникумах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

техникум nghĩa là gì?

техникум (danh từ) nghĩa là Trường trung học kỹ thuật, trường kỹ thuật trung cấp, trường chuyên nghiệp trung cấp.

техникум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là те́хникум (phiên âm Latinh téxnikum, IPA [ˈtʲexnʲɪkʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.