техни́ческий
Dấu sắc trên техни́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
техни́ческий nghĩa là Thuộc về kỹ thuật.
Nghĩa của техни́ческий
Tính từ
- Thuộc về kỹ thuật.
- техни́ческие усоверше́нтствованияnhững sự cải tiến kỹ thuật
- технический прогре́сс[sự] tiến bộ kỹ thuật
- технический институ́тtrường đại học (học viện, viện) kỹ thuật
- техни́ческая документа́цияtài liệu kỹ thuật
- технический отде́лphòng kỹ thuật
- техни́ческие на́выки[những] kỹ năng về kỹ thuật
- техни́ческое мастерство́tài ngệ về mặt kỹ thuật
- техни́ческие те́рмины[những] thuật ngữ kỹ thuật
Biến cách của техни́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | техни́ческий | техни́ческое | техни́ческая | техни́ческие |
| Sinh cách | техни́ческого | техни́ческого | техни́ческой | техни́ческих |
| Tặng cách | техни́ческому | техни́ческому | техни́ческой | техни́ческим |
| Đối cách | техни́ческий / техни́ческого | техни́ческое | техни́ческую | техни́ческие / техни́ческих |
| Công cụ cách | техни́ческим | техни́ческим | техни́ческой | техни́ческими |
| Giới cách | техни́ческом | техни́ческом | техни́ческой | техни́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
технический nghĩa là gì?
технический (tính từ) nghĩa là Thuộc về kỹ thuật.
технический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là техни́ческий (phiên âm Latinh texníčeskij, IPA [tʲɪxˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.