TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

техни́ческий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
texníčeskij[tʲɪxˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên техни́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

техни́ческий nghĩa là Thuộc về kỹ thuật.

Nghĩa của техни́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về kỹ thuật.
    • техни́ческие усоверше́нтствованияnhững sự cải tiến kỹ thuật
    • технический прогре́сс[sự] tiến bộ kỹ thuật
    • технический институ́тtrường đại học (học viện, viện) kỹ thuật
    • техни́ческая документа́цияtài liệu kỹ thuật
    • технический отде́лphòng kỹ thuật
    • техни́ческие на́выки[những] kỹ năng về kỹ thuật
    • техни́ческое мастерство́tài ngệ về mặt kỹ thuật
    • техни́ческие те́рмины[những] thuật ngữ kỹ thuật

Biến cách của техни́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтехни́ческийтехни́ческоетехни́ческаятехни́ческие
Sinh cáchтехни́ческоготехни́ческоготехни́ческойтехни́ческих
Tặng cáchтехни́ческомутехни́ческомутехни́ческойтехни́ческим
Đối cáchтехни́ческий / техни́ческоготехни́ческоетехни́ческуютехни́ческие / техни́ческих
Công cụ cáchтехни́ческимтехни́ческимтехни́ческойтехни́ческими
Giới cáchтехни́ческомтехни́ческомтехни́ческойтехни́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

технический nghĩa là gì?

технический (tính từ) nghĩa là Thuộc về kỹ thuật.

технический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là техни́ческий (phiên âm Latinh texníčeskij, IPA [tʲɪxˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.