TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

те́хника

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
téxnika[ˈtʲexnʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên те́хника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

те́хника nghĩa là kỹ thuật.

Nghĩa của те́хника

Danh từ

  1. Kỹ thuật.
    • передова́я те́хникаkỹ thuật tiên tiến
    • овладе́ть те́хникойnắm vững kỹ thuật
  2. tập hợp оборудование Phương tiện (trang bị) kỹ thuật, máy móc, thiết bị, kỹ thuật.
    • бере́чь те́хникуbảo dưỡng phương tiện (trang bị) kỹ thuật, giữ gìn máy móc (thiết bị)
    • боева́я те́хникаphương tiện [kỹ thuật] chiến tranh, kỹ thuật chiến tranh
  3. мастерство Nghệ thuật.
    • те́хника ночно́го полётаkỹ thuật bay đêm
    • те́хника ша́хматной игры́kỹ thuật (nghệ thuật) đánh cờ
    • музыка́льная те́хникаkỹ thuật âm nhạc
    • те́хника безопа́стностиkỹ thuật an toàn [lao động]

Biến cách của те́хника (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?те́хникате́хники
Sinh cách кого? чего?те́хниките́хник
Tặng cách кому? чему?те́хникете́хникам
Đối cách кого? что?те́хникуте́хники
Công cụ cách кем? чем?те́хникойте́хниками
Giới cách о ком? о чём?те́хникете́хниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của те́хника

Câu hỏi thường gặp

техника nghĩa là gì?

техника (danh từ) nghĩa là kỹ thuật.

техника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là те́хника (phiên âm Latinh téxnika, IPA [ˈtʲexnʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.