TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

технологи́ческий

texnologíčeskij[tʲɪxnəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên технологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

технологи́ческий nghĩa là công nghệ học.

Nghĩa của технологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về kỹ nghệ học, công nghệ học; quy trình kỹ thuật, quy trình công nghệ, quá trình sản xuất ((giống trung) техноло́гия).
    • технологи́ческие тре́бованияnhững đòi hỏi về kỹ thuật học (công nghệ học), những yêu cầu của kỹ thuật học (công nghệ học)
    • технологический проце́ссquy trình công nghệ, qui trình kỹ thuật

Biến cách của технологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтехнологи́ческийтехнологи́ческоетехнологи́ческаятехнологи́ческие
Sinh cáchтехнологи́ческоготехнологи́ческоготехнологи́ческойтехнологи́ческих
Tặng cáchтехнологи́ческомутехнологи́ческомутехнологи́ческойтехнологи́ческим
Đối cáchтехнологи́ческий / технологи́ческоготехнологи́ческоетехнологи́ческуютехнологи́ческие / технологи́ческих
Công cụ cáchтехнологи́ческимтехнологи́ческимтехнологи́ческойтехнологи́ческими
Giới cáchтехнологи́ческомтехнологи́ческомтехнологи́ческойтехнологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

технологический nghĩa là gì?

технологический (tính từ) nghĩa là công nghệ học.

технологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là технологи́ческий (phiên âm Latinh texnologíčeskij, IPA [tʲɪxnəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.