технокра́тия
Dấu sắc trên технокра́тия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
технокра́тия nghĩa là kĩ trị, kỹ trị.
Nghĩa của технокра́тия
Danh từ
- Kĩ trị, kỹ trị.
Biến cách của технокра́тия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | технокра́тия | технокра́тии |
| Sinh cách кого? чего? | технокра́тии | технокра́тий |
| Tặng cách кому? чему? | технокра́тии | технокра́тиям |
| Đối cách кого? что? | технокра́тию | технокра́тии |
| Công cụ cách кем? чем? | технокра́тией | технокра́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | технокра́тии | технокра́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
технократия nghĩa là gì?
технократия (danh từ) nghĩa là kĩ trị, kỹ trị.
технократия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là технокра́тия (phiên âm Latinh texnokrátija, IPA [tʲɪxnɐˈkratʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.