TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

техноло́гия

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
texnológija[tʲɪxnɐˈɫoɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên техноло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

техноло́гия nghĩa là kỹ thuật học, công nghệ, quy trình kỹ thuật, quy trình công nghệ.

Nghĩa của техноло́гия

Danh từ

  1. Kỹ thuật học, công nghệ [học].
  2. совокупность операций Quy trình kỹ thuật, quy trình công nghệ.
    • техноло́гия произво́дстваquy trình kỹ thuật sản xuất

Biến cách của техноло́гия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?техноло́гиятехноло́гии
Sinh cách кого? чего?техноло́гиитехноло́гий
Tặng cách кому? чему?техноло́гиитехноло́гиям
Đối cách кого? что?техноло́гиютехноло́гии
Công cụ cách кем? чем?техноло́гиейтехноло́гиями
Giới cách о ком? о чём?техноло́гиитехноло́гиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của техноло́гия

Câu hỏi thường gặp

технология nghĩa là gì?

технология (danh từ) nghĩa là kỹ thuật học, công nghệ, quy trình kỹ thuật, quy trình công nghệ.

технология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là техноло́гия (phiên âm Latinh texnológija, IPA [tʲɪxnɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.