техноло́гия
Dấu sắc trên техноло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
техноло́гия nghĩa là kỹ thuật học, công nghệ, quy trình kỹ thuật, quy trình công nghệ.
Nghĩa của техноло́гия
Danh từ
- Kỹ thuật học, công nghệ [học].
- совокупность операций Quy trình kỹ thuật, quy trình công nghệ.
- техноло́гия произво́дстваquy trình kỹ thuật sản xuất
Biến cách của техноло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | техноло́гия | техноло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | техноло́гии | техноло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | техноло́гии | техноло́гиям |
| Đối cách кого? что? | техноло́гию | техноло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | техноло́гией | техноло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | техноло́гии | техноло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của техноло́гия
Câu hỏi thường gặp
технология nghĩa là gì?
технология (danh từ) nghĩa là kỹ thuật học, công nghệ, quy trình kỹ thuật, quy trình công nghệ.
технология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là техноло́гия (phiên âm Latinh texnológija, IPA [tʲɪxnɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.