тече́ние
Dấu sắc trên тече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тече́ние nghĩa là dòng, dòng chảy.
Nghĩa của тече́ние
Danh từ
- Dòng.
- Dòng chảy.
Biến cách của тече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тече́ние | тече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | тече́ния | тече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | тече́нию | тече́ниям |
| Đối cách кого? что? | тече́ние | тече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | тече́нием | тече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | тече́нии | тече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тече́ние
Câu ví dụ với тече́ние
- Я вернусь в течение двух часов. Mình sẽ quay lại trong vòng 2 tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13468669
- Я преподавал французский в течение трёх лет. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2580101
- Я преподавала французский в течение трёх лет. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2580102
- Я преподаю французский в течение трёх лет. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2580104
- Я соблюдал диету в течение двух недель. Tôi đã ăn kiêng hai tuần nay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3178125
- В этой реке сильное течение. Dòng sông nước chảy xiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891354
- У этой реки сильное течение. Dòng sông nước chảy xiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891355
- Я изучаю английский язык в течение трех лет. Tôi đã học tiếng Anh ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3055304
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
течение nghĩa là gì?
течение (danh từ) nghĩa là dòng, dòng chảy.
течение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тече́ние (phiên âm Latinh tečénije, IPA [tʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.