TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тече́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tečénije[tʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тече́ние nghĩa là dòng, dòng chảy.

Nghĩa của тече́ние

Danh từ

  1. Dòng.
  2. Dòng chảy.

Biến cách của тече́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тече́ниетече́ния
Sinh cách кого? чего?тече́ниятече́ний
Tặng cách кому? чему?тече́ниютече́ниям
Đối cách кого? что?тече́ниетече́ния
Công cụ cách кем? чем?тече́ниемтече́ниями
Giới cách о ком? о чём?тече́ниитече́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của тече́ние

Câu ví dụ với тече́ние

  • Я вернусь в течение двух часов. Mình sẽ quay lại trong vòng 2 tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13468669
  • Я преподавал французский в течение трёх лет. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2580101
  • Я преподавала французский в течение трёх лет. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2580102
  • Я преподаю французский в течение трёх лет. Tôi đã dạy tiếng Pháp được ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2580104
  • Я соблюдал диету в течение двух недель. Tôi đã ăn kiêng hai tuần nay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3178125
  • В этой реке сильное течение. Dòng sông nước chảy xiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891354
  • У этой реки сильное течение. Dòng sông nước chảy xiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13891355
  • Я изучаю английский язык в течение трех лет. Tôi đã học tiếng Anh ba năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3055304

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

течение nghĩa là gì?

течение (danh từ) nghĩa là dòng, dòng chảy.

течение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тече́ние (phiên âm Latinh tečénije, IPA [tʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.