те́чь
Dấu sắc trên те́чь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
те́чь nghĩa là chảy, làm rò rỉ.
Nghĩa của те́чь
Động từ
- Chảy.
- Làm rò rỉ.
Cặp thể của те́чь
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Biến cách của те́чь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | те́чь | те́чи |
| Sinh cách кого? чего? | те́чи | те́чей |
| Tặng cách кому? чему? | те́чи | те́чам |
| Đối cách кого? что? | те́чь | те́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | те́чью | те́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | те́чи | те́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Chia động từ те́чь
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | теку́ |
| ты | течёшь |
| он / она́ / оно́ | течёт |
| мы | течём |
| вы | течёте |
| они́ | теку́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + течь.
Quá khứ
| Giống đực (он) | тёк |
| Giống cái (она́) | текла́ |
| Giống trung (оно́) | текло́ |
| Số nhiều (они́) | текли́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | теки́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | теки́те |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với те́чь
Đồng nghĩa
Họ từ của те́чь
Câu ví dụ với те́чь
- У тебя течёт кровь из носа. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3178030
- Река течёт между двумя странами. Cong sông chảy giữa hai nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418400
- Под мостом течёт река. Dòng sông chảy qua cây cầu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2411694
- У тебя кровь течёт. Bạn đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3856710
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
течь nghĩa là gì?
течь (động từ) nghĩa là chảy, làm rò rỉ.
течь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là те́чь (phiên âm Latinh téčʹ, IPA [tʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.