TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тигр

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tigr[ˈtʲiɡ(ə)r] giọng máy của trình duyệt

тигр nghĩa là con hổ, cọp.

Nghĩa của тигр

Danh từ

  1. Con hổ, cọp, hùm, khái, kễnh; ông ba mươi (Felis tigris).

Biến cách của тигр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ти́грти́гры
Sinh cách кого? чего?ти́грати́гров
Tặng cách кому? чему?ти́грути́грам
Đối cách кого? что?ти́грати́гров
Công cụ cách кем? чем?ти́громти́грами
Giới cách о ком? о чём?ти́грети́грах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với тигр

  • Вино входит в сердце, словно тигр в лес. Rượu chảy vào lòng, như hổ chạy vào rừng.Tatoeba #7286958
  • Тигр больше и сильнее кошки. Hổ thì lớn hơn và mạnh hơn mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424068
  • Это не тигр. Đó không phải là một con hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1727072
  • Тигры живут в джунглях, львы — в саванне. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1563738
  • Чего нельзя делать при встрече с тигром? nên không làm cái gì khi gặp hổ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13853177
  • Тигры живут в тропических лесах, а львы - в саваннах. Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2717010

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тигр nghĩa là gì?

тигр (danh từ) nghĩa là con hổ, cọp.

тигр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тигр (phiên âm Latinh tigr, IPA [ˈtʲiɡ(ə)r]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.