TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тигрёнок

giống đựcđộng vật
tigrjónok[tʲɪˈɡrʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

тигрёнок nghĩa là con hổ con, cọp con.

Nghĩa của тигрёнок

Danh từ

  1. Con hổ con, cọp con.

Biến cách của тигрёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тигрёноктигря́та
Sinh cách кого? чего?тигрёнкатигря́т
Tặng cách кому? чему?тигрёнкутигря́там
Đối cách кого? что?тигрёнкатигря́т
Công cụ cách кем? чем?тигрёнкомтигря́тами
Giới cách о ком? о чём?тигрёнкетигря́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

тигрёнок nghĩa là gì?

тигрёнок (danh từ) nghĩa là con hổ con, cọp con.

тигрёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тигрёнок (phiên âm Latinh tigrjónok, IPA [tʲɪˈɡrʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.