тигрёнок
giống đựcđộng vật
tigrjónok[tʲɪˈɡrʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
тигрёнок nghĩa là con hổ con, cọp con.
Nghĩa của тигрёнок
Danh từ
- Con hổ con, cọp con.
Biến cách của тигрёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тигрёнок | тигря́та |
| Sinh cách кого? чего? | тигрёнка | тигря́т |
| Tặng cách кому? чему? | тигрёнку | тигря́там |
| Đối cách кого? что? | тигрёнка | тигря́т |
| Công cụ cách кем? чем? | тигрёнком | тигря́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | тигрёнке | тигря́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
тигрёнок nghĩa là gì?
тигрёнок (danh từ) nghĩa là con hổ con, cọp con.
тигрёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тигрёнок (phiên âm Latinh tigrjónok, IPA [tʲɪˈɡrʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.