ти́на
Dấu sắc trên ти́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ти́на nghĩa là lớp trong sình lầy, nhiều lầy.
Nghĩa của ти́на
Danh từ
- Lớp trong sình lầy, nhiều lầy, lầy.
Biến cách của ти́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ти́на | ти́ны |
| Sinh cách кого? чего? | ти́ны | ти́н |
| Tặng cách кому? чему? | ти́не | ти́нам |
| Đối cách кого? что? | ти́ну | ти́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | ти́ной | ти́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | ти́не | ти́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тина nghĩa là gì?
тина (danh từ) nghĩa là lớp trong sình lầy, nhiều lầy.
тина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ти́на (phiên âm Latinh tína, IPA [ˈtʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.