TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тик-так

tik-tak[tʲik tak] giọng máy của trình duyệt

тик-так nghĩa là tích tắc.

Nghĩa của тик-так

Thán từ

  1. Tích tắc.

Câu hỏi thường gặp

тик-так nghĩa là gì?

тик-так (thán từ) nghĩa là tích tắc.

тик-так đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тик-так (phiên âm Latinh tik-tak, IPA [tʲik tak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.