ти́льда
giống cáibất động vật
tílʹda[ˈtʲilʲdə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ти́льда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ти́льда nghĩa là dấu sóng, dấu ngã.
Nghĩa của ти́льда
Danh từ
- Dấu [hình] sóng, dấu ngã.
Biến cách của ти́льда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ти́льда | ти́льды |
| Sinh cách кого? чего? | ти́льды | ти́льд |
| Tặng cách кому? чему? | ти́льде | ти́льдам |
| Đối cách кого? что? | ти́льду | ти́льды |
| Công cụ cách кем? чем? | ти́льдой | ти́льдами |
| Giới cách о ком? о чём? | ти́льде | ти́льдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тильда nghĩa là gì?
тильда (danh từ) nghĩa là dấu sóng, dấu ngã.
тильда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ти́льда (phiên âm Latinh tílʹda, IPA [ˈtʲilʲdə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.