ти́нистый
Dấu sắc trên ти́нистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ти́нистый nghĩa là nhiều rong sình lầy, nhiều lầy.
Nghĩa của ти́нистый
Tính từ
- Nhiều rong sình lầy, nhiều lầy, sình lầy.
Biến cách của ти́нистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ти́нистый | ти́нистое | ти́нистая | ти́нистые |
| Sinh cách | ти́нистого | ти́нистого | ти́нистой | ти́нистых |
| Tặng cách | ти́нистому | ти́нистому | ти́нистой | ти́нистым |
| Đối cách | ти́нистый | ти́нистое | ти́нистую | ти́нистые |
| Công cụ cách | ти́нистым | ти́нистым | ти́нистой | ти́нистыми |
| Giới cách | ти́нистом | ти́нистом | ти́нистой | ти́нистых |
| Dạng ngắn | ти́нист | ти́нисто | ти́ниста | ти́нисты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тинистый nghĩa là gì?
тинистый (tính từ) nghĩa là nhiều rong sình lầy, nhiều lầy.
тинистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ти́нистый (phiên âm Latinh tínistyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.