типиза́ция
Dấu sắc trên типиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
типиза́ция nghĩa là sự phân kiểu, phân loại.
Nghĩa của типиза́ция
Danh từ
- Sự phân kiểu, phân loại.
- лит. иск.[sự] điển hình hóa
Biến cách của типиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | типиза́ция | типиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | типиза́ции | типиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | типиза́ции | типиза́циям |
| Đối cách кого? что? | типиза́цию | типиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | типиза́цией | типиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | типиза́ции | типиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
типизация nghĩa là gì?
типизация (danh từ) nghĩa là sự phân kiểu, phân loại.
типизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là типиза́ция (phiên âm Latinh tipizácija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.