TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

типи́чный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tipíčnyj[tʲɪˈpʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên типи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

типи́чный nghĩa là điển hình, tiêu biểu, thông thường, phổ biến.

Nghĩa của типи́чный

Tính từ

  1. Điển hình, tiêu biểu.
    • типичный ю́жный го́родthành phố điển hình ở miền nam
  2. часто свтречающийся, обычный Thông thường, phổ biến.
  3. характерный Đặc trưng.
    • типичный слу́чайtrường hợp phổ biến (thường gặp, thông thường)
    • э́то типи́чно для него́cái đó thì thật là đặc trưng (tiêu biểu) đối với anh ta
    • лит. иск.điển hình

Biến cách của типи́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтипи́чныйтипи́чноетипи́чнаятипи́чные
Sinh cáchтипи́чноготипи́чноготипи́чнойтипи́чных
Tặng cáchтипи́чномутипи́чномутипи́чнойтипи́чным
Đối cáchтипи́чный / типи́чноготипи́чноетипи́чнуютипи́чные / типи́чных
Công cụ cáchтипи́чнымтипи́чнымтипи́чнойтипи́чными
Giới cáchтипи́чномтипи́чномтипи́чнойтипи́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của типи́чный

Câu ví dụ với типи́чный

  • Том - типичный англичанин. Tom là một người Anh điển hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

типичный nghĩa là gì?

типичный (tính từ) nghĩa là điển hình, tiêu biểu, thông thường, phổ biến.

типичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là типи́чный (phiên âm Latinh tipíčnyj, IPA [tʲɪˈpʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.