типи́чный
Dấu sắc trên типи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
типи́чный nghĩa là điển hình, tiêu biểu, thông thường, phổ biến.
Nghĩa của типи́чный
Tính từ
- Điển hình, tiêu biểu.
- типичный ю́жный го́родthành phố điển hình ở miền nam
- часто свтречающийся, обычный Thông thường, phổ biến.
- характерный Đặc trưng.
- типичный слу́чайtrường hợp phổ biến (thường gặp, thông thường)
- э́то типи́чно для него́cái đó thì thật là đặc trưng (tiêu biểu) đối với anh ta
- лит. иск.điển hình
Biến cách của типи́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | типи́чный | типи́чное | типи́чная | типи́чные |
| Sinh cách | типи́чного | типи́чного | типи́чной | типи́чных |
| Tặng cách | типи́чному | типи́чному | типи́чной | типи́чным |
| Đối cách | типи́чный / типи́чного | типи́чное | типи́чную | типи́чные / типи́чных |
| Công cụ cách | типи́чным | типи́чным | типи́чной | типи́чными |
| Giới cách | типи́чном | типи́чном | типи́чной | типи́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của типи́чный
Câu ví dụ với типи́чный
- Том - типичный англичанин. Tom là một người Anh điển hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983914
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
типичный nghĩa là gì?
типичный (tính từ) nghĩa là điển hình, tiêu biểu, thông thường, phổ biến.
типичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là типи́чный (phiên âm Latinh tipíčnyj, IPA [tʲɪˈpʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.