типи́ческий
tipíčeskij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên типи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
типи́ческий nghĩa là là điển hình.
Nghĩa của типи́ческий
Tính từ
- Là điển hình.
Biến cách của типи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | типи́ческий | типи́ческое | типи́ческая | типи́ческие |
| Sinh cách | типи́ческого | типи́ческого | типи́ческой | типи́ческих |
| Tặng cách | типи́ческому | типи́ческому | типи́ческой | типи́ческим |
| Đối cách | типи́ческий | типи́ческое | типи́ческую | типи́ческие |
| Công cụ cách | типи́ческим | типи́ческим | типи́ческой | типи́ческими |
| Giới cách | типи́ческом | типи́ческом | типи́ческой | типи́ческих |
| Dạng ngắn | *типи́ческ | *типи́ческо | *типи́ческа | типи́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
типический nghĩa là gì?
типический (tính từ) nghĩa là là điển hình.
типический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là типи́ческий (phiên âm Latinh tipíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.