типово́й
Dấu sắc trên типово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
типово́й nghĩa là mẫu, mẫu mực, theo mẫu, theo tiêu chuẩn.
Nghĩa của типово́й
Tính từ
- являющийся образом [là] mẫu, mẫu mực, kiểu mẫu.
- типовой до́гово́р[bản] hợp đồng mẫu
- типовой архитекту́рный прое́кт[bản] thiết kế mẫu, đồ án kiến trúc mẫu
- стандартный Theo mẫu, theo tiêu chuẩn.
- типово́е строи́тельствоsự xây dựng theo mẫu (theo tiêu chuẩn)
Biến cách của типово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | типово́й | типово́е | типова́я | типовы́е |
| Sinh cách | типово́го | типово́го | типово́й | типовы́х |
| Tặng cách | типово́му | типово́му | типово́й | типовы́м |
| Đối cách | типово́й / типово́го | типово́е | типову́ю | типовы́е / типовы́х |
| Công cụ cách | типовы́м | типовы́м | типово́й | типовы́ми |
| Giới cách | типово́м | типово́м | типово́й | типовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
типовой nghĩa là gì?
типовой (tính từ) nghĩa là mẫu, mẫu mực, theo mẫu, theo tiêu chuẩn.
типовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là типово́й (phiên âm Latinh tipovój, IPA [tʲɪpɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.