TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

типово́й

tipovój[tʲɪpɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên типово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

типово́й nghĩa là mẫu, mẫu mực, theo mẫu, theo tiêu chuẩn.

Nghĩa của типово́й

Tính từ

  1. являющийся образом [là] mẫu, mẫu mực, kiểu mẫu.
    • типовой до́гово́р[bản] hợp đồng mẫu
    • типовой архитекту́рный прое́кт[bản] thiết kế mẫu, đồ án kiến trúc mẫu
  2. стандартный Theo mẫu, theo tiêu chuẩn.
    • типово́е строи́тельствоsự xây dựng theo mẫu (theo tiêu chuẩn)

Biến cách của типово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтипово́йтипово́етипова́ятиповы́е
Sinh cáchтипово́готипово́готипово́йтиповы́х
Tặng cáchтипово́мутипово́мутипово́йтиповы́м
Đối cáchтипово́й / типово́готипово́етипову́ютиповы́е / типовы́х
Công cụ cáchтиповы́мтиповы́мтипово́йтиповы́ми
Giới cáchтипово́мтипово́мтипово́йтиповы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

типовой nghĩa là gì?

типовой (tính từ) nghĩa là mẫu, mẫu mực, theo mẫu, theo tiêu chuẩn.

типовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là типово́й (phiên âm Latinh tipovój, IPA [tʲɪpɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.