типо́граф
Dấu sắc trên типо́граф chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
типо́граф nghĩa là thợ in, máy in tipô.
Nghĩa của типо́граф
Danh từ
- работник [người] thợ in.
- машина Máy in tipô.
Biến cách của типо́граф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | типо́граф | типо́графы |
| Sinh cách кого? чего? | типо́графа | типо́графов |
| Tặng cách кому? чему? | типо́графу | типо́графам |
| Đối cách кого? что? | типо́графа | типо́графов |
| Công cụ cách кем? чем? | типо́графом | типо́графами |
| Giới cách о ком? о чём? | типо́графе | типо́графах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của типо́граф
Câu hỏi thường gặp
типограф nghĩa là gì?
типограф (danh từ) nghĩa là thợ in, máy in tipô.
типограф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là типо́граф (phiên âm Latinh tipógraf, IPA [tʲɪˈpoɡrəf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.