TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

типогра́фский

tipográfskij[tʲɪpɐˈɡrafskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên типогра́фский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

типогра́фский nghĩa là Thuộc về nhà in.

Nghĩa của типогра́фский

Tính từ

  1. Thuộc về nhà in.
    • типографский рабо́чийcông nhân nhà in
  2. относящийся к печатанию [thuộc về] in, ấn loát.
    • типогра́фская те́хникаkỹ thuật ấn loát
    • типогра́фская оши́бкаlỗi in, chữ in sai
    • типографский шрифтchữ in
    • типогра́фская кра́скаmực in

Biến cách của типогра́фский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтипогра́фскийтипогра́фскоетипогра́фскаятипогра́фские
Sinh cáchтипогра́фскоготипогра́фскоготипогра́фскойтипогра́фских
Tặng cáchтипогра́фскомутипогра́фскомутипогра́фскойтипогра́фским
Đối cáchтипогра́фский / типогра́фскоготипогра́фскоетипогра́фскуютипогра́фские / типогра́фских
Công cụ cáchтипогра́фскимтипогра́фскимтипогра́фскойтипогра́фскими
Giới cáchтипогра́фскомтипогра́фскомтипогра́фскойтипогра́фских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

типографский nghĩa là gì?

типографский (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhà in.

типографский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là типогра́фский (phiên âm Latinh tipográfskij, IPA [tʲɪpɐˈɡrafskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.