типогра́фский
Dấu sắc trên типогра́фский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
типогра́фский nghĩa là Thuộc về nhà in.
Nghĩa của типогра́фский
Tính từ
- Thuộc về nhà in.
- типографский рабо́чийcông nhân nhà in
- относящийся к печатанию [thuộc về] in, ấn loát.
- типогра́фская те́хникаkỹ thuật ấn loát
- типогра́фская оши́бкаlỗi in, chữ in sai
- типографский шрифтchữ in
- типогра́фская кра́скаmực in
Biến cách của типогра́фский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | типогра́фский | типогра́фское | типогра́фская | типогра́фские |
| Sinh cách | типогра́фского | типогра́фского | типогра́фской | типогра́фских |
| Tặng cách | типогра́фскому | типогра́фскому | типогра́фской | типогра́фским |
| Đối cách | типогра́фский / типогра́фского | типогра́фское | типогра́фскую | типогра́фские / типогра́фских |
| Công cụ cách | типогра́фским | типогра́фским | типогра́фской | типогра́фскими |
| Giới cách | типогра́фском | типогра́фском | типогра́фской | типогра́фских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
типографский nghĩa là gì?
типографский (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhà in.
типографский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là типогра́фский (phiên âm Latinh tipográfskij, IPA [tʲɪpɐˈɡrafskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.