тир
giống đựcbất động vật
tir[tʲir]
giọng máy của trình duyệt
тир nghĩa là nhà tập bắn, phòng bắn.
Nghĩa của тир
Danh từ
- Nhà tập bắn, phòng [tập] bắn, nhà (phòng) bắn bia.
Biến cách của тир (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ти́р | ти́ры |
| Sinh cách кого? чего? | ти́ра | ти́ров |
| Tặng cách кому? чему? | ти́ру | ти́рам |
| Đối cách кого? что? | ти́р | ти́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | ти́ром | ти́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | ти́ре | ти́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тир nghĩa là gì?
тир (danh từ) nghĩa là nhà tập bắn, phòng bắn.
тир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тир (phiên âm Latinh tir, IPA [tʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.