TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тир

giống đựcbất động vật
tir[tʲir] giọng máy của trình duyệt

тир nghĩa là nhà tập bắn, phòng bắn.

Nghĩa của тир

Danh từ

  1. Nhà tập bắn, phòng [tập] bắn, nhà (phòng) bắn bia.

Biến cách của тир (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ти́рти́ры
Sinh cách кого? чего?ти́рати́ров
Tặng cách кому? чему?ти́рути́рам
Đối cách кого? что?ти́рти́ры
Công cụ cách кем? чем?ти́ромти́рами
Giới cách о ком? о чём?ти́рети́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

тир nghĩa là gì?

тир (danh từ) nghĩa là nhà tập bắn, phòng bắn.

тир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тир (phiên âm Latinh tir, IPA [tʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.