тира́да
giống cáibất động vật
tiráda[tʲɪˈradə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên тира́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тира́да nghĩa là đoạn văn dài.
Nghĩa của тира́да
Danh từ
- Đoạn văn dài, đoàn văn tràng giang đại hải; (монолог в романе, пьесе) độc thoại, đài từ.
Biến cách của тира́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тира́да | тира́ды |
| Sinh cách кого? чего? | тира́ды | тира́д |
| Tặng cách кому? чему? | тира́де | тира́дам |
| Đối cách кого? что? | тира́ду | тира́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | тира́дой | тира́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | тира́де | тира́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тирада nghĩa là gì?
тирада (danh từ) nghĩa là đoạn văn dài.
тирада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тира́да (phiên âm Latinh tiráda, IPA [tʲɪˈradə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.