TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тирани́ческий

tiraníčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тирани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тирани́ческий nghĩa là bạo quân.

Nghĩa của тирани́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về bạo chúa, bạo quân.
  2. nghĩa bóng Bạo ngược, bạo nghịch, bạo tàn, bạo hoành.

Biến cách của тирани́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтирани́ческийтирани́ческоетирани́ческаятирани́ческие
Sinh cáchтирани́ческоготирани́ческоготирани́ческойтирани́ческих
Tặng cáchтирани́ческомутирани́ческомутирани́ческойтирани́ческим
Đối cáchтирани́ческийтирани́ческоетирани́ческуютирани́ческие
Công cụ cáchтирани́ческимтирани́ческимтирани́ческойтирани́ческими
Giới cáchтирани́ческомтирани́ческомтирани́ческойтирани́ческих
Dạng ngắn*тирани́ческ*тирани́ческо*тирани́ческатирани́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тиранический nghĩa là gì?

тиранический (tính từ) nghĩa là bạo quân.

тиранический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тирани́ческий (phiên âm Latinh tiraníčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.