тирани́ческий
Dấu sắc trên тирани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тирани́ческий nghĩa là bạo quân.
Nghĩa của тирани́ческий
Tính từ
- Thuộc về bạo chúa, bạo quân.
- nghĩa bóng Bạo ngược, bạo nghịch, bạo tàn, bạo hoành.
Biến cách của тирани́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тирани́ческий | тирани́ческое | тирани́ческая | тирани́ческие |
| Sinh cách | тирани́ческого | тирани́ческого | тирани́ческой | тирани́ческих |
| Tặng cách | тирани́ческому | тирани́ческому | тирани́ческой | тирани́ческим |
| Đối cách | тирани́ческий | тирани́ческое | тирани́ческую | тирани́ческие |
| Công cụ cách | тирани́ческим | тирани́ческим | тирани́ческой | тирани́ческими |
| Giới cách | тирани́ческом | тирани́ческом | тирани́ческой | тирани́ческих |
| Dạng ngắn | *тирани́ческ | *тирани́ческо | *тирани́ческа | тирани́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тиранический nghĩa là gì?
тиранический (tính từ) nghĩa là bạo quân.
тиранический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тирани́ческий (phiên âm Latinh tiraníčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.