TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тис

giống đựcbất động vật
tis[tʲis] giọng máy của trình duyệt

тис nghĩa là cây thủy tùng.

Nghĩa của тис

Danh từ

  1. Cây thủy tùng (Taxus).

Biến cách của тис (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ти́сти́сы
Sinh cách кого? чего?ти́сати́сов
Tặng cách кому? чему?ти́сути́сам
Đối cách кого? что?ти́сти́сы
Công cụ cách кем? чем?ти́сомти́сами
Giới cách о ком? о чём?ти́сети́сах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

тис nghĩa là gì?

тис (danh từ) nghĩa là cây thủy tùng.

тис đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тис (phiên âm Latinh tis, IPA [tʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.