TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тиски́

giống đựcbất động vật
tiskí[tʲɪˈskʲi] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тиски́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тиски́ nghĩa là cái mỏ cặp, ê-tô.

Nghĩa của тиски́

Danh từ

  1. Cái mỏ cặp, ê-tô, êtô.
    • перен.gọng kìm
    • зажа́ть враго́в в тиски́kẹp quân thù trong gọng kìm
    • перен.[sự] kìm kẹp, bóp nghẹt; (гнёт) ách
    • цензу́рные тиски́sự bóp nghẹt (kìm kẹp) của chế độ kiểm duyệt
    • в тиска́х нужды́bị giam hãm trong cảnh thiếu thốn

Biến cách của тиски́ (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?тиски́
Sinh cách кого? чего?тиско́в
Tặng cách кому? чему?тиска́м
Đối cách кого? что?тиски́
Công cụ cách кем? чем?тиска́ми
Giới cách о ком? о чём?тиска́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

тиски nghĩa là gì?

тиски (danh từ) nghĩa là cái mỏ cặp, ê-tô.

тиски đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тиски́ (phiên âm Latinh tiskí, IPA [tʲɪˈskʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.