тисне́ние
Dấu sắc trên тисне́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тисне́ние nghĩa là in nổi, dập hình nổi, hình in nổi, hình nổi.
Nghĩa của тисне́ние
Danh từ
- способ [cách, thuật] in nổi, dập hình nổi.
- изображение Hình in nổi, hình nổi.
Biến cách của тисне́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тисне́ние | тисне́ния |
| Sinh cách кого? чего? | тисне́ния | тисне́ний |
| Tặng cách кому? чему? | тисне́нию | тисне́ниям |
| Đối cách кого? что? | тисне́ние | тисне́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | тисне́нием | тисне́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | тисне́нии | тисне́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của тисне́ние
Câu hỏi thường gặp
тиснение nghĩa là gì?
тиснение (danh từ) nghĩa là in nổi, dập hình nổi, hình in nổi, hình nổi.
тиснение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тисне́ние (phiên âm Latinh tisnénije, IPA [tʲɪsˈnʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.