TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тиснёный

tisnjónyj giọng máy của trình duyệt

тиснёный nghĩa là in nổi, có hình in nổi.

Nghĩa của тиснёный

Tính từ

  1. выполненный тиснением In nổi.
  2. имеющий тиснение Có hình in nổi.

Biến cách của тиснёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтиснёныйтиснёноетиснёнаятиснёные
Sinh cáchтиснёноготиснёноготиснёнойтиснёных
Tặng cáchтиснёномутиснёномутиснёнойтиснёным
Đối cáchтиснёныйтиснёноетиснёнуютиснёные
Công cụ cáchтиснёнымтиснёнымтиснёнойтиснёными
Giới cáchтиснёномтиснёномтиснёнойтиснёных
Dạng ngắnтиснёнтиснёнотиснёнатиснёны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тиснёный nghĩa là gì?

тиснёный (tính từ) nghĩa là in nổi, có hình in nổi.

тиснёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тиснёный (phiên âm Latinh tisnjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.