тиснёный
tisnjónyj
giọng máy của trình duyệt
тиснёный nghĩa là in nổi, có hình in nổi.
Nghĩa của тиснёный
Tính từ
- выполненный тиснением In nổi.
- имеющий тиснение Có hình in nổi.
Biến cách của тиснёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тиснёный | тиснёное | тиснёная | тиснёные |
| Sinh cách | тиснёного | тиснёного | тиснёной | тиснёных |
| Tặng cách | тиснёному | тиснёному | тиснёной | тиснёным |
| Đối cách | тиснёный | тиснёное | тиснёную | тиснёные |
| Công cụ cách | тиснёным | тиснёным | тиснёной | тиснёными |
| Giới cách | тиснёном | тиснёном | тиснёной | тиснёных |
| Dạng ngắn | тиснён | тиснёно | тиснёна | тиснёны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тиснёный nghĩa là gì?
тиснёный (tính từ) nghĩa là in nổi, có hình in nổi.
тиснёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тиснёный (phiên âm Latinh tisnjónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.