TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

титани́ческий

titaníčeskij[tʲɪtɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên титани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

титани́ческий nghĩa là khổng lồ, vĩ đại.

Nghĩa của титани́ческий

Tính từ

  1. Khổng lồ, vĩ đại, lớn lao.

Biến cách của титани́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтитани́ческийтитани́ческоетитани́ческаятитани́ческие
Sinh cáchтитани́ческоготитани́ческоготитани́ческойтитани́ческих
Tặng cáchтитани́ческомутитани́ческомутитани́ческойтитани́ческим
Đối cáchтитани́ческий / титани́ческоготитани́ческоетитани́ческуютитани́ческие / титани́ческих
Công cụ cáchтитани́ческимтитани́ческимтитани́ческойтитани́ческими
Giới cáchтитани́ческомтитани́ческомтитани́ческойтитани́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

титанический nghĩa là gì?

титанический (tính từ) nghĩa là khổng lồ, vĩ đại.

титанический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là титани́ческий (phiên âm Latinh titaníčeskij, IPA [tʲɪtɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.