титани́ческий
Dấu sắc trên титани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
титани́ческий nghĩa là khổng lồ, vĩ đại.
Nghĩa của титани́ческий
Tính từ
- Khổng lồ, vĩ đại, lớn lao.
Biến cách của титани́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | титани́ческий | титани́ческое | титани́ческая | титани́ческие |
| Sinh cách | титани́ческого | титани́ческого | титани́ческой | титани́ческих |
| Tặng cách | титани́ческому | титани́ческому | титани́ческой | титани́ческим |
| Đối cách | титани́ческий / титани́ческого | титани́ческое | титани́ческую | титани́ческие / титани́ческих |
| Công cụ cách | титани́ческим | титани́ческим | титани́ческой | титани́ческими |
| Giới cách | титани́ческом | титани́ческом | титани́ческой | титани́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
титанический nghĩa là gì?
титанический (tính từ) nghĩa là khổng lồ, vĩ đại.
титанический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là титани́ческий (phiên âm Latinh titaníčeskij, IPA [tʲɪtɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.