титрова́ние
giống trungbất động vật
titrovánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên титрова́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
титрова́ние nghĩa là sự chuẩn độ.
Nghĩa của титрова́ние
Danh từ
- Sự chuẩn độ.
Biến cách của титрова́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | титрова́ние | титрова́ния |
| Sinh cách кого? чего? | титрова́ния | титрова́ний |
| Tặng cách кому? чему? | титрова́нию | титрова́ниям |
| Đối cách кого? что? | титрова́ние | титрова́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | титрова́нием | титрова́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | титрова́нии | титрова́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
титрование nghĩa là gì?
титрование (danh từ) nghĩa là sự chuẩn độ.
титрование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là титрова́ние (phiên âm Latinh titrovánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.