TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ти́тульный

títulʹnyj[ˈtʲitʊlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ти́тульный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ти́тульный nghĩa là tít.

Nghĩa của ти́тульный

Tính từ

  1. Thuộc về tên sách, tít.
    • ти́тульный листtrang tên sách, trang tít, trang phụ bìa
    • ти́тульные шрифты́chữ tít

Biến cách của ти́тульный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchти́тульныйти́тульноети́тульнаяти́тульные
Sinh cáchти́тульноготи́тульноготи́тульнойти́тульных
Tặng cáchти́тульномути́тульномути́тульнойти́тульным
Đối cáchти́тульный / ти́тульноготи́тульноети́тульнуюти́тульные / ти́тульных
Công cụ cáchти́тульнымти́тульнымти́тульнойти́тульными
Giới cáchти́тульномти́тульномти́тульнойти́тульных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

титульный nghĩa là gì?

титульный (tính từ) nghĩa là tít.

титульный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ти́тульный (phiên âm Latinh títulʹnyj, IPA [ˈtʲitʊlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.