TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тиф

giống đựcbất động vật
tif[tʲif] giọng máy của trình duyệt

тиф nghĩa là bệnh sốt, thương hàn.

Nghĩa của тиф

Danh từ

  1. Bệnh sốt, thương hàn.
    • брюшно́й тиф[bệnh] thương hàn
    • сыпно́й тиф[bệnh] sốt phát ban
    • возвра́тный тиф[bệnh] sốt hồi quy

Biến cách của тиф (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?ти́ф
Sinh cách кого? чего?ти́фа
Tặng cách кому? чему?ти́фу
Đối cách кого? что?ти́ф
Công cụ cách кем? чем?ти́фом
Giới cách о ком? о чём?ти́фе

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

тиф nghĩa là gì?

тиф (danh từ) nghĩa là bệnh sốt, thương hàn.

тиф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тиф (phiên âm Latinh tif, IPA [tʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.