тихоокеа́нский
Dấu sắc trên тихоокеа́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тихоокеа́нский nghĩa là Thuộc về thái-bình-dương.
Nghĩa của тихоокеа́нский
Tính từ
- Thuộc về thái-bình-dương.
Biến cách của тихоокеа́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тихоокеа́нский | тихоокеа́нское | тихоокеа́нская | тихоокеа́нские |
| Sinh cách | тихоокеа́нского | тихоокеа́нского | тихоокеа́нской | тихоокеа́нских |
| Tặng cách | тихоокеа́нскому | тихоокеа́нскому | тихоокеа́нской | тихоокеа́нским |
| Đối cách | тихоокеа́нский / тихоокеа́нского | тихоокеа́нское | тихоокеа́нскую | тихоокеа́нские / тихоокеа́нских |
| Công cụ cách | тихоокеа́нским | тихоокеа́нским | тихоокеа́нской | тихоокеа́нскими |
| Giới cách | тихоокеа́нском | тихоокеа́нском | тихоокеа́нской | тихоокеа́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тихоокеанский nghĩa là gì?
тихоокеанский (tính từ) nghĩa là Thuộc về thái-bình-dương.
тихоокеанский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тихоокеа́нский (phiên âm Latinh tixookeánskij, IPA [tʲɪxɐɐkʲɪˈanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.