TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тихоокеа́нский

tixookeánskij[tʲɪxɐɐkʲɪˈanskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тихоокеа́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тихоокеа́нский nghĩa là Thuộc về thái-bình-dương.

Nghĩa của тихоокеа́нский

Tính từ

  1. Thuộc về thái-bình-dương.

Biến cách của тихоокеа́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтихоокеа́нскийтихоокеа́нскоетихоокеа́нскаятихоокеа́нские
Sinh cáchтихоокеа́нскоготихоокеа́нскоготихоокеа́нскойтихоокеа́нских
Tặng cáchтихоокеа́нскомутихоокеа́нскомутихоокеа́нскойтихоокеа́нским
Đối cáchтихоокеа́нский / тихоокеа́нскоготихоокеа́нскоетихоокеа́нскуютихоокеа́нские / тихоокеа́нских
Công cụ cáchтихоокеа́нскимтихоокеа́нскимтихоокеа́нскойтихоокеа́нскими
Giới cáchтихоокеа́нскомтихоокеа́нскомтихоокеа́нскойтихоокеа́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тихоокеанский nghĩa là gì?

тихоокеанский (tính từ) nghĩa là Thuộc về thái-bình-dương.

тихоокеанский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тихоокеа́нский (phiên âm Latinh tixookeánskij, IPA [tʲɪxɐɐkʲɪˈanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.