тихохо́дка
Dấu sắc trên тихохо́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тихохо́дка nghĩa là gấu nước.
Nghĩa của тихохо́дка
Danh từ
- Gấu nước.
Biến cách của тихохо́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тихохо́дка | тихохо́дки |
| Sinh cách кого? чего? | тихохо́дки | тихохо́док |
| Tặng cách кому? чему? | тихохо́дке | тихохо́дкам |
| Đối cách кого? что? | тихохо́дку | тихохо́док |
| Công cụ cách кем? чем? | тихохо́дкой | тихохо́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | тихохо́дке | тихохо́дках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
тихоходка nghĩa là gì?
тихоходка (danh từ) nghĩa là gấu nước.
тихоходка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тихохо́дка (phiên âm Latinh tixoxódka, IPA [tʲɪxɐˈxotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.