TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тихоходный

tixoxodnyj giọng máy của trình duyệt

тихоходный nghĩa là chạy chậm.

Nghĩa của тихоходный

Tính từ

  1. Chạy chậm.

Câu hỏi thường gặp

тихоходный nghĩa là gì?

тихоходный (tính từ) nghĩa là chạy chậm.

тихоходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тихоходный (phiên âm Latinh tixoxodnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.