TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тка́цкий

tkáckij[ˈtkat͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тка́цкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тка́цкий nghĩa là cửi.

Nghĩa của тка́цкий

Tính từ

  1. Thuộc về dệt, cửi.
    • тка́цкий стано́к[chiếc] máy dệt; б) — (кустарный) [chiếc] khung cửi
    • тка́цкий челно́к[con] thoi
    • тка́цкая фа́брикаxưởng dệt

Biến cách của тка́цкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтка́цкийтка́цкоетка́цкаятка́цкие
Sinh cáchтка́цкоготка́цкоготка́цкойтка́цких
Tặng cáchтка́цкомутка́цкомутка́цкойтка́цким
Đối cáchтка́цкий / тка́цкоготка́цкоетка́цкуютка́цкие / тка́цких
Công cụ cáchтка́цкимтка́цкимтка́цкойтка́цкими
Giới cáchтка́цкомтка́цкомтка́цкойтка́цких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ткацкий nghĩa là gì?

ткацкий (tính từ) nghĩa là cửi.

ткацкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тка́цкий (phiên âm Latinh tkáckij, IPA [ˈtkat͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.