тле́ние
Dấu sắc trên тле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тле́ние nghĩa là mục nát, thối nát, cháy âm ỉ, leo lét.
Nghĩa của тле́ние
Danh từ
- гниение [sự] mục nát, thối nát, thối rữa, rữa ra, mục, hoai.
- горение [sự] cháy âm ỉ, leo lét.
Biến cách của тле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тле́ние | тле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | тле́ния | тле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | тле́нию | тле́ниям |
| Đối cách кого? что? | тле́ние | тле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | тле́нием | тле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | тле́нии | тле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тление nghĩa là gì?
тление (danh từ) nghĩa là mục nát, thối nát, cháy âm ỉ, leo lét.
тление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тле́ние (phiên âm Latinh tlénije, IPA [ˈtlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.