ткань
ткань nghĩa là vải, vải vóc.
Nghĩa của ткань
Danh từ
- Vải, vải vóc.
- шёлковая тканьlụa
- льняна́я тканьvải lanh
- хлопчатобума́жная тканьvải, vải bông, vải sợi, vải sợi bông
- биол.mô
- не́рвая тканьmô thần kinh
Biến cách của ткань (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тка́нь | тка́ни |
| Sinh cách кого? чего? | тка́ни | тка́ней |
| Tặng cách кому? чему? | тка́ни | тка́ням |
| Đối cách кого? что? | тка́нь | тка́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | тка́нью | тка́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | тка́ни | тка́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ткань
Câu ví dụ với ткань
- Я купил различные ткани. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #518458
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ткань nghĩa là gì?
ткань (danh từ) nghĩa là vải, vải vóc.
ткань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ткань (phiên âm Latinh tkanʹ, IPA [tkanʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.