TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ткань

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tkanʹ[tkanʲ] giọng máy của trình duyệt

ткань nghĩa là vải, vải vóc.

Nghĩa của ткань

Danh từ

  1. Vải, vải vóc.
    • шёлковая тканьlụa
    • льняна́я тканьvải lanh
    • хлопчатобума́жная тканьvải, vải bông, vải sợi, vải sợi bông
    • биол.mô
    • не́рвая тканьmô thần kinh

Biến cách của ткань (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тка́ньтка́ни
Sinh cách кого? чего?тка́нитка́ней
Tặng cách кому? чему?тка́нитка́ням
Đối cách кого? что?тка́ньтка́ни
Công cụ cách кем? чем?тка́ньютка́нями
Giới cách о ком? о чём?тка́нитка́нях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ткань

Câu ví dụ với ткань

  • Я купил различные ткани. Tôi đã mua nhiều loại vải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #518458

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ткань nghĩa là gì?

ткань (danh từ) nghĩa là vải, vải vóc.

ткань đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ткань (phiên âm Latinh tkanʹ, IPA [tkanʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.