ткач
giống đựcđộng vật
tkač[tkat͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
ткач nghĩa là người thợ dệt.
Nghĩa của ткач
Danh từ
- Người thợ dệt.
Biến cách của ткач (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тка́ч | ткачи́ |
| Sinh cách кого? чего? | ткача́ | ткаче́й |
| Tặng cách кому? чему? | ткачу́ | ткача́м |
| Đối cách кого? что? | ткача́ | ткаче́й |
| Công cụ cách кем? чем? | ткачо́м | ткача́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ткаче́ | ткача́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ткач nghĩa là gì?
ткач (danh từ) nghĩa là người thợ dệt.
ткач đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ткач (phiên âm Latinh tkač, IPA [tkat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.