TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ткач

giống đựcđộng vật
tkač[tkat͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

ткач nghĩa là người thợ dệt.

Nghĩa của ткач

Danh từ

  1. Người thợ dệt.

Biến cách của ткач (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тка́чткачи́
Sinh cách кого? чего?ткача́ткаче́й
Tặng cách кому? чему?ткачу́ткача́м
Đối cách кого? что?ткача́ткаче́й
Công cụ cách кем? чем?ткачо́мткача́ми
Giới cách о ком? о чём?ткаче́ткача́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

ткач nghĩa là gì?

ткач (danh từ) nghĩa là người thợ dệt.

ткач đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ткач (phiên âm Latinh tkač, IPA [tkat͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.