тля
тля nghĩa là con bọ rệp, rệp cây.
Nghĩa của тля
Danh từ
- Con bọ rệp, rệp cây (Aphididae).
- капу́стная тляbọ rệp bắp cải (Brevicoryne brassicae L.)
Biến cách của тля (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тля́ | тли́ |
| Sinh cách кого? чего? | тли́ | тле́й |
| Tặng cách кому? чему? | тле́ | тля́м |
| Đối cách кого? что? | тлю́ | тле́й |
| Công cụ cách кем? чем? | тлёй | тля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | тле́ | тля́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với тля
- Питайся улитками, говори как тля. Ăn ốc nói mò.Tatoeba #4279414
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
тля nghĩa là gì?
тля (danh từ) nghĩa là con bọ rệp, rệp cây.
тля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тля (phiên âm Latinh tlja, IPA [tlʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.