тмин
giống đựcbất động vật
tmin[tmʲin]
giọng máy của trình duyệt
тмин nghĩa là hồi hoang.
Nghĩa của тмин
Danh từ
- растение [cây] hồi hoang (Carum carvi).
- tập hợp семена [hạt] hồi hoang.
Biến cách của тмин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тми́н | тми́ны |
| Sinh cách кого? чего? | тми́на | тми́нов |
| Tặng cách кому? чему? | тми́ну | тми́нам |
| Đối cách кого? что? | тми́н | тми́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | тми́ном | тми́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | тми́не | тми́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
тмин nghĩa là gì?
тмин (danh từ) nghĩa là hồi hoang.
тмин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тмин (phiên âm Latinh tmin, IPA [tmʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.