TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тмин

giống đựcbất động vật
tmin[tmʲin] giọng máy của trình duyệt

тмин nghĩa là hồi hoang.

Nghĩa của тмин

Danh từ

  1. растение [cây] hồi hoang (Carum carvi).
  2. tập hợp семена [hạt] hồi hoang.

Biến cách của тмин (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?тми́нтми́ны
Sinh cách кого? чего?тми́натми́нов
Tặng cách кому? чему?тми́нутми́нам
Đối cách кого? что?тми́нтми́ны
Công cụ cách кем? чем?тми́номтми́нами
Giới cách о ком? о чём?тми́нетми́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

тмин nghĩa là gì?

тмин (danh từ) nghĩa là hồi hoang.

тмин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тмин (phiên âm Latinh tmin, IPA [tmʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.