-то
Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
-to[tə]
giọng máy của trình duyệt
-то nghĩa là thì, thế thì.
Nghĩa của -то
Phó từ
- Thì, thế thì, vậy thì.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với -то
Đồng nghĩa
Họ từ của -то
Câu ví dụ với -то
- Тем не менее, обратное также верно. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #5630
- Что посеешь, то и пожнёшь. Gieo gì gặt nấy.Tatoeba #572307
- Что посеешь, то и пожнешь. Gieo gì gặt nấy.Tatoeba #1942085
- Том пытается выучить вьетнамский язык. Tom đang ráng học tiếng Việt.Tatoeba #7499547
- Том передо мной не извинился. Tom đã không xin lỗi tôi.Tatoeba #8447341
- Он сосредоточился на том, что стал учить предлоги. Anh ấy đã tập trung vào việc học các giới từ.Tatoeba #443334
- Что посеешь - то пожнёшь. Gieo gì gặt nấy.Tatoeba #493084
- Том спросил у Мэри, скоро ли она вернётся. Tom hỏi Mary có về sớm được không.Tatoeba #1457559
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
-то nghĩa là gì?
-то (phó từ) nghĩa là thì, thế thì.
-то đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là -то (phiên âm Latinh -to, IPA [tə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.