това́рищеский
Dấu sắc trên това́рищеский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
това́рищеский nghĩa là đồng chí, bằng hữu, chung, tập thể.
Nghĩa của това́рищеский
Tính từ
- Thuộc về bạn bè, đồng chí, bằng hữu; (дружеский) thân thiết, thân mật, thắm tình đồng chí.
- това́рищеские отноше́нияquan hệ đồng chí (bạn bè, bè bạn, bằng hữu)
- това́рищеская взаимопо́мощь[sự] giúp đỡ lẫn nhau trên tình đồng chí, tương trợ bạn bè
- с това́рищеским приве́томgửi lời chào thân thiết, gửi lời chào đồng chí
- това́рищеская встре́ча[cuộc] gặp gỡ thân mật
- совместный, коллективный Chung, tập thể.
- това́рищеская обрабо́тка земли́[sự] cày chung, làm ruộng tập thể, làm ruộng vần công
- thể thao Giao hữu.
- товарищеский матч[trận, cuộc] đấu giao hữu
- товарищеский судtòa án đồng chí
Biến cách của това́рищеский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | това́рищеский | това́рищеское | това́рищеская | това́рищеские |
| Sinh cách | това́рищеского | това́рищеского | това́рищеской | това́рищеских |
| Tặng cách | това́рищескому | това́рищескому | това́рищеской | това́рищеским |
| Đối cách | това́рищеский / това́рищеского | това́рищеское | това́рищескую | това́рищеские / това́рищеских |
| Công cụ cách | това́рищеским | това́рищеским | това́рищеской | това́рищескими |
| Giới cách | това́рищеском | това́рищеском | това́рищеской | това́рищеских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của това́рищеский
Câu hỏi thường gặp
товарищеский nghĩa là gì?
товарищеский (tính từ) nghĩa là đồng chí, bằng hữu, chung, tập thể.
товарищеский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là това́рищеский (phiên âm Latinh továriščeskij, IPA [tɐˈvarʲɪɕːɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.