това́рищество
Dấu sắc trên това́рищество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
това́рищество nghĩa là tình đồng chí, tình bằng hữu, hội, hiệp hội.
Nghĩa của това́рищество
Danh từ
- товарищеские отношения Tình đồng chí, tình bằng hữu, tình bạn.
- огранизация, объединение Hội, hiệp hội, hội liên hiệp, đồng chí hội.
- фирма Công ty, hãng.
Biến cách của това́рищество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | това́рищество | това́рищества |
| Sinh cách кого? чего? | това́рищества | това́риществ |
| Tặng cách кому? чему? | това́риществу | това́риществам |
| Đối cách кого? что? | това́рищество | това́рищества |
| Công cụ cách кем? чем? | това́риществом | това́риществами |
| Giới cách о ком? о чём? | това́риществе | това́риществах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của това́рищество
Câu hỏi thường gặp
товарищество nghĩa là gì?
товарищество (danh từ) nghĩa là tình đồng chí, tình bằng hữu, hội, hiệp hội.
товарищество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là това́рищество (phiên âm Latinh továriščestvo, IPA [tɐˈvarʲɪɕːɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.