TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

това́рищество

giống trungbất động vật
továriščestvo[tɐˈvarʲɪɕːɪstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên това́рищество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

това́рищество nghĩa là tình đồng chí, tình bằng hữu, hội, hiệp hội.

Nghĩa của това́рищество

Danh từ

  1. товарищеские отношения Tình đồng chí, tình bằng hữu, tình bạn.
  2. огранизация, объединение Hội, hiệp hội, hội liên hiệp, đồng chí hội.
  3. фирма Công ty, hãng.

Biến cách của това́рищество (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?това́риществотова́рищества
Sinh cách кого? чего?това́риществатова́риществ
Tặng cách кому? чему?това́риществутова́риществам
Đối cách кого? что?това́риществотова́рищества
Công cụ cách кем? чем?това́риществомтова́риществами
Giới cách о ком? о чём?това́риществетова́риществах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của това́рищество

Câu hỏi thường gặp

товарищество nghĩa là gì?

товарищество (danh từ) nghĩa là tình đồng chí, tình bằng hữu, hội, hiệp hội.

товарищество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là това́рищество (phiên âm Latinh továriščestvo, IPA [tɐˈvarʲɪɕːɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.