това́рищ
Dấu sắc trên това́рищ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
това́рищ nghĩa là người bạn, đồng chí.
Nghĩa của това́рищ
Danh từ
- Người bạn, đồng chí (о женщине) nữ đồng chí.
- това́рищ по рабо́теbạn cùng công tác, bạn đồng sự
- това́рищ по ору́жиюbạn chiến đấu, chiến hữu
- това́рищ по пла́ваниюbạn đồng thuyền
- в обращении Đồng chí.
Biến cách của това́рищ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | това́рищ | това́рищи |
| Sinh cách кого? чего? | това́рища | това́рищей |
| Tặng cách кому? чему? | това́рищу | това́рищам |
| Đối cách кого? что? | това́рища | това́рищей |
| Công cụ cách кем? чем? | това́рищем | това́рищами |
| Giới cách о ком? о чём? | това́рище | това́рищах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của това́рищ
Câu ví dụ với това́рищ
- Это был не я, товарищ комиссар! Sếp à, không phải tôi đâu! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848583
- Он мой товарищ по университету. Anh ấy là bạn đại học của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13063392
- Он мой университетский товарищ. Anh ấy là bạn đại học của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13063393
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
товарищ nghĩa là gì?
товарищ (danh từ) nghĩa là người bạn, đồng chí.
товарищ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là това́рищ (phiên âm Latinh továrišč, IPA [tɐˈvarʲɪɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.