TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

това́рищ

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
továrišč[tɐˈvarʲɪɕː] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên това́рищ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

това́рищ nghĩa là người bạn, đồng chí.

Nghĩa của това́рищ

Danh từ

  1. Người bạn, đồng chí (о женщине) nữ đồng chí.
    • това́рищ по рабо́теbạn cùng công tác, bạn đồng sự
    • това́рищ по ору́жиюbạn chiến đấu, chiến hữu
    • това́рищ по пла́ваниюbạn đồng thuyền
  2. в обращении Đồng chí.

Biến cách của това́рищ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?това́рищтова́рищи
Sinh cách кого? чего?това́рищатова́рищей
Tặng cách кому? чему?това́рищутова́рищам
Đối cách кого? что?това́рищатова́рищей
Công cụ cách кем? чем?това́рищемтова́рищами
Giới cách о ком? о чём?това́рищетова́рищах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của това́рищ

Câu ví dụ với това́рищ

  • Это был не я, товарищ комиссар! Sếp à, không phải tôi đâu! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2848583
  • Он мой товарищ по университету. Anh ấy là bạn đại học của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13063392
  • Он мой университетский товарищ. Anh ấy là bạn đại học của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13063393

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

товарищ nghĩa là gì?

товарищ (danh từ) nghĩa là người bạn, đồng chí.

товарищ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là това́рищ (phiên âm Latinh továrišč, IPA [tɐˈvarʲɪɕː]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.