това́рный
Dấu sắc trên това́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
това́рный nghĩa là hàng, thương phẩm.
Nghĩa của това́рный
Tính từ
- Thuộc về hàng hóa, hàng, thương phẩm, hóa phẩm, hóa vật.
- това́рные запа́сыdự trữ hàng hóa, trữ lượng hàng
- товарный го́лод[nạn] khan hàng, thiếu hàng
- товарный знакnhãn hiệu hàng hóa, nhãn hiệu thương phẩm
- товарный складkho hàng
- това́рная ста́нцияga chuyển hàng
- товарный ваго́нtoa hàng, toa chở hàng
- товарный по́ездtàu hàng, tàu chở hàng
- kinh tế [là] hàng hóa.
- товарный хлеб, това́рное зерно́lúa mì (ngũ cốc) hàng hóa, lúa mì (ngũ cốc) thương phẩm
- това́рная проду́кцияsản phẩm hàng hóa, thương phẩm
- това́рное проихво́дство[nền] sản xuất hàng hóa, sản xuất thương phẩm
Biến cách của това́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | това́рный | това́рное | това́рная | това́рные |
| Sinh cách | това́рного | това́рного | това́рной | това́рных |
| Tặng cách | това́рному | това́рному | това́рной | това́рным |
| Đối cách | това́рный / това́рного | това́рное | това́рную | това́рные / това́рных |
| Công cụ cách | това́рным | това́рным | това́рной | това́рными |
| Giới cách | това́рном | това́рном | това́рной | това́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của това́рный
| So sánh hơn | (по)това́рнее |
Câu hỏi thường gặp
товарный nghĩa là gì?
товарный (tính từ) nghĩa là hàng, thương phẩm.
товарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là това́рный (phiên âm Latinh továrnyj, IPA [tɐˈvarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.