TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тогда́

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
togdá[tɐɡˈda] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тогда́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тогда́ nghĩa là lúc bấy giờ, hồi ấy, thế thì, vậy thì.

Nghĩa của тогда́

Phó từ

  1. в то время, не теперь Lúc bấy giờ, hồi ấy, lúc ấy, hồi đó, lúc đó.
    • тогда́ жеcũng lúc ấy, cũng lúc đó
    • тогда́, когда́khi... thì...
  2. в таком случае Thế thì, vậy thì.
    • уста́л? Тогда́ отдохни́mệt ư? Thế thì (Vậy thì) hãy nghỉ đi
    • тогда́ как(наоборот) ngược lại, trái lại, trong lúc đó thì, còn; б) — (хотя) dù, dầu, mặc dù, mặc dầu, dù rằng, dầu rằng, dẫu rằng

Họ từ của тогда́

Câu ví dụ với тогда́

  • Больше думай и тогда решай. Hãy suy nghĩ thêm rồi sau đó quyết định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #928695
  • Я тогда ждал автобус. Lúc đó tôi đang chờ xe buýt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8681344
  • Я тогда был студентом. Lúc đó tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12716765
  • Я тогда была студенткой. Lúc đó tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12716766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

тогда nghĩa là gì?

тогда (phó từ) nghĩa là lúc bấy giờ, hồi ấy, thế thì, vậy thì.

тогда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тогда́ (phiên âm Latinh togdá, IPA [tɐɡˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.