тогда́шний
Dấu sắc trên тогда́шний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тогда́шний nghĩa là lúc bấy giờ, hồi ấy.
Nghĩa của тогда́шний
Tính từ
- Lúc bấy giờ, hồi ấy, lúc ấy, hồi đó, lúc đó.
- тогда́шная обстано́вкаtình hình lúc bấy giờ (hồi ấy, lúc ấy, hồi đó, lúc đó)
- тогда́шний мини́стрông bộ trưởng hồi ấy (thời ấy, hồi đó, thời đó)
- тогда́шнее вре́мяthời bấy giờ, thời ấy, thời đó
Biến cách của тогда́шний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тогда́шний | тогда́шнее | тогда́шняя | тогда́шние |
| Sinh cách | тогда́шнего | тогда́шнего | тогда́шней | тогда́шних |
| Tặng cách | тогда́шнему | тогда́шнему | тогда́шней | тогда́шним |
| Đối cách | тогда́шний / тогда́шнего | тогда́шнее | тогда́шнюю | тогда́шние / тогда́шних |
| Công cụ cách | тогда́шним | тогда́шним | тогда́шней | тогда́шними |
| Giới cách | тогда́шнем | тогда́шнем | тогда́шней | тогда́шних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
тогдашний nghĩa là gì?
тогдашний (tính từ) nghĩa là lúc bấy giờ, hồi ấy.
тогдашний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тогда́шний (phiên âm Latinh togdášnij, IPA [tɐɡˈdaʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.