TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тогда́шний

togdášnij[tɐɡˈdaʂnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тогда́шний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тогда́шний nghĩa là lúc bấy giờ, hồi ấy.

Nghĩa của тогда́шний

Tính từ

  1. Lúc bấy giờ, hồi ấy, lúc ấy, hồi đó, lúc đó.
    • тогда́шная обстано́вкаtình hình lúc bấy giờ (hồi ấy, lúc ấy, hồi đó, lúc đó)
    • тогда́шний мини́стрông bộ trưởng hồi ấy (thời ấy, hồi đó, thời đó)
    • тогда́шнее вре́мяthời bấy giờ, thời ấy, thời đó

Biến cách của тогда́шний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтогда́шнийтогда́шнеетогда́шняятогда́шние
Sinh cáchтогда́шнеготогда́шнеготогда́шнейтогда́шних
Tặng cáchтогда́шнемутогда́шнемутогда́шнейтогда́шним
Đối cáchтогда́шний / тогда́шнеготогда́шнеетогда́шнюютогда́шние / тогда́шних
Công cụ cáchтогда́шнимтогда́шнимтогда́шнейтогда́шними
Giới cáchтогда́шнемтогда́шнемтогда́шнейтогда́шних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

тогдашний nghĩa là gì?

тогдашний (tính từ) nghĩa là lúc bấy giờ, hồi ấy.

тогдашний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тогда́шний (phiên âm Latinh togdášnij, IPA [tɐɡˈdaʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.